Vào lỗ tai, ra lỗ miệng
Direct English translation
In through the ear, out through the mouth.
Equivalent English version
A leaky vessel
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người không kín đáo, nghe được chuyện gì cũng đem nói ra ngay, thiếu chín chắn và hay đưa chuyện. Thường dùng để chê trách tính hay tiết lộ hoặc truyền miệng chuyện người khác.
English explanation
Refers to someone who is indiscreet, repeating whatever they hear without restraint or maturity. It is used to criticize a gossip who cannot keep things confidential.